- 丷bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))
- 天thiên(trời, bầu trời)
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
xương chậu; khung chậu
Anh ấy bị thương ở khớp háng.
khớp háng; khớp hông
xương chậu; khung chậu
Anh ấy bị thương ở khớp háng.
khớp háng; khớp hông
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
xương chậu; khung chậu
xương chậu; khung chậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.