- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
khối Rubik; khối ma phương
Anh ấy thích chơi khối Rubik.
khối Rubik; rubik
khối Rubik; khối ma phương
Anh ấy thích chơi khối Rubik.
khối Rubik; rubik
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
khối Rubik; khối ma phương
khối Rubik; khối ma phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.