- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
Anh ấy rất hứng thú với điểu loại học.
điểu học; khoa học nghiên cứu về chim
Điểu loại học là khoa học nghiên cứu về các loài chim.
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
Anh ấy rất hứng thú với điểu loại học.
điểu học; khoa học nghiên cứu về chim
Điểu loại học là khoa học nghiên cứu về các loài chim.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
điểu loại học; khoa học về chim (điểu học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.