- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
im lặng không nói gì; câm như hến [thành ngữ]
Anh ấy lặng lẽ rời đi.
im lặng không nói gì; câm như hến [thành ngữ]
Anh ấy lặng lẽ rời đi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
im lặng không nói gì; câm như hến [thành ngữ]
im lặng không nói gì; câm như hến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.