- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.