- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
Chúng tôi tề tựu một nhà để ăn mừng năm mới.
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
Chúng tôi tề tựu một nhà để ăn mừng năm mới.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
tề tựu một chỗ; cùng nhau hội tụ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.