吨口khẩu(miệng, cửa)BỘ屯đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)HÀI THANHChữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
吨口khẩu(miệng, cửa)BỘ屯đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)HÀI THANHChữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.