yêu; yêu thích; thích
yêu; yêu thích; thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
yêu; yêu thích; thích(kế thừa)
中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn
Tôi yêu gia đình của tôi.
hay; có xu hướng; dễ bị(kế thừa)
中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng
Anh ấy thích đùa.
ân tình; ơn nghĩa(kế thừa)
中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān
Anh ấy có tình cảm với cô ấy.
yêu; yêu thích; thích(kế thừa)
中喜欢;对某人或某事有好感xǐhuān; duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎogǎn
Tôi yêu gia đình của tôi.
hay; có xu hướng; dễ bị(kế thừa)
中经常或容易做某事;有做某事的倾向jīngcháng huò róngyì zuò mǒu shì; yǒu zuò mǒu shì de qīngxiàng
Anh ấy thích đùa.
ân tình; ơn nghĩa(kế thừa)
中对人或事物的深厚感情;关心和喜欢duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqing;guānxin hé xǐhuān
Anh ấy có tình cảm với cô ấy.