(khẩu) gãi (ngứa)
(khẩu) gãi (ngứa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) gãi (ngứa)
mang trên cánh tay; vác; kéo
Cô ấy đang xách một cái giỏ.
múc; lấy (bằng cách múc)
Anh ấy dùng thìa múc một thìa canh.
xách; nhấc lên
(khẩu) gãi (ngứa)
mang trên cánh tay; vác; kéo
Cô ấy đang xách một cái giỏ.
múc; lấy (bằng cách múc)
Anh ấy dùng thìa múc một thìa canh.
xách; nhấc lên