- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ngay lập tức; trong chốc lát; một cái
中很快地;在很短的时间内hěn kuài de;zài hěn duǎn de shíjiān nèi
Anh ấy chạy đi ngay lập tức.
ngay lập tức; một cái; đột ngột
中立即;很快地发生lìjí; hěn kuài de fāshēng
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
đột nhiên; bỗng chốc; một lúc
中突然间;很快地túrán jiān;hěn kuài de
ngay lập tức; trong chốc lát; một cái
中很快地;在很短的时间内hěn kuài de;zài hěn duǎn de shíjiān nèi
Anh ấy chạy đi ngay lập tức.
ngay lập tức; một cái; đột ngột
中立即;很快地发生lìjí; hěn kuài de fāshēng
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
đột nhiên; bỗng chốc; một lúc
中突然间;很快地túrán jiān;hěn kuài de
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.