- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất bình đẳng; không bình đẳng
Chúng tôi phản đối sự bất bình đẳng.
bất bình; bất công; không công bằng
bất bình đẳng; không bình đẳng
Chúng tôi phản đối sự bất bình đẳng.
bất bình; bất công; không công bằng
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bất bình đẳng; không bình đẳng
bất bình đẳng; không bình đẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.