- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không quan trọng; không sao
中不重要;没有关系bù zhòngyào; méiyǒu guānxi
Không sao đâu, không quan trọng.
không sao; không quan trọng
中不严重,没有关系bù yánzhòng、méiyǒu guānxi
Không sao đâu, không nghiêm trọng.
không quan trọng; không sao
中不重要;没有关系bù zhòngyào; méiyǒu guānxi
Không sao đâu, không quan trọng.
không sao; không quan trọng
中不严重,没有关系bù yánzhòng、méiyǒu guānxi
Không sao đâu, không nghiêm trọng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
không quan trọng; không sao
không quan trọng; không sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không sao; không quan trọng
中表示不重要、没有问题、不用担心biǎoshì búzhòngyào、méiyǒu wèntí、búyòng dānxīn
Không sao đâu, không thành vấn đề.
không sao; không quan trọng
中不重要;没有关系bù zhòngyào;méiyǒu guānxi
Không sao đâu, đừng lo.
không sao; không quan trọng
中没有关系,不重要méiyǒu guānxi, bù zhòngyào
Không sao đâu, chúng ta vẫn còn thời gian.
không sao; không quan trọng
中表示不重要、没有问题、不用担心biǎoshì búzhòngyào、méiyǒu wèntí、búyòng dānxīn
Không sao đâu, không thành vấn đề.
không sao; không quan trọng
中不重要;没有关系bù zhòngyào;méiyǒu guānxi
Không sao đâu, đừng lo.
không sao; không quan trọng
中没有关系,不重要méiyǒu guānxi, bù zhòngyào
Không sao đâu, chúng ta vẫn còn thời gian.