- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
中不是很严重的;没有什么值得担心的búshì hěn yánzhòng de;méiyǒu shénme zhíde dānxīn de
Chuyện này không có gì to tát cả.
tệ lắm thì; chẳng qua là; không đáng kể
中最坏的情况;最多也就这样zuì huài de qíngkuàng;zuì duō yě jiù zhèyàng
Cùng lắm thì chúng ta thử lại lần nữa.
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
中不是很严重的;没有什么值得担心的búshì hěn yánzhòng de;méiyǒu shénme zhíde dānxīn de
Chuyện này không có gì to tát cả.
tệ lắm thì; chẳng qua là; không đáng kể
中最坏的情况;最多也就这样zuì huài de qíngkuàng;zuì duō yě jiù zhèyàng
Cùng lắm thì chúng ta thử lại lần nữa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
chẳng có gì to tát; lắm lắm cũng chỉ là (trong câu phủ định: không có gì nghiêm trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.