- 門môn(cánh cửa)
- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
cõi trần; thế gian
中人间;地球上的世界rénjiān; dìqiú shang de shìjiè
Vạn vật trên thế gian đều có sự sống.
đời; thế giới; thế hệ
中人们生活的地方和时代;现实的世界rénmen shēnghuó de dìfang hé shídài;xiànshí de shìjiè
Vạn vật trên thế gian đều có sinh mệnh.
cõi trần; thế gian
中人间;地球上的世界rénjiān; dìqiú shang de shìjiè
Vạn vật trên thế gian đều có sự sống.
đời; thế giới; thế hệ
中人们生活的地方和时代;现实的世界rénmen shēnghuó de dìfang hé shídài;xiànshí de shìjiè
Vạn vật trên thế gian đều có sinh mệnh.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
cõi trần; thế gian
cõi trần; thế gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.