- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tố giác; tố cáo
中向有关部门说明某人的坏行为或违法事实xiàng yǒuguān bùmén shuōmíng mǒurén de huài xíngwéi huò wéifǎ shìshí
Anh ấy đã tố cáo người đó.
tố giác; tố cáo (tội phạm với cơ quan chức năng)
中向公安部门或有关机构告发某人的犯罪行为xiàng gōng'ān bùmén huò yǒuguān jīgòu gàofā mǒurén de fànzuì xíngwéi
Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.
tố giác; tố cáo
中向有关部门说明某人的坏行为或违法事实xiàng yǒuguān bùmén shuōmíng mǒurén de huài xíngwéi huò wéifǎ shìshí
Anh ấy đã tố cáo người đó.
tố giác; tố cáo (tội phạm với cơ quan chức năng)
中向公安部门或有关机构告发某人的犯罪行为xiàng gōng'ān bùmén huò yǒuguān jīgòu gàofā mǒurén de fànzuì xíngwéi
Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tố giác; tố cáo
tố giác; tố cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.