- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm
中向有关部门报告某人的坏事或秘密xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de huàishì huò mìmì
Anh ta đã tố giác kế hoạch của tôi.
tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm
中向有关部门报告某人的坏事或秘密xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de huàishì huò mìmì
Anh ta đã tố giác kế hoạch của tôi.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm
tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.