- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
phương tiện giao thông
Bạn thích phương tiện giao thông nào?
phương tiện giao thông
phương tiện giao thông
Bạn thích phương tiện giao thông nào?
phương tiện giao thông
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
phương tiện giao thông
phương tiện giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.