- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe; phương tiện giao thông
中能在路上行走的交通工具néng zài lùshang xíngzǒu de jiāotōng gōngjù
Ở đây có rất nhiều xe cộ.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
xe; phương tiện giao thông
中能在路上行走的交通工具néng zài lùshang xíngzǒu de jiāotōng gōngjù
Ở đây có rất nhiều xe cộ.
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.
xe; phương tiện giao thông
xe; phương tiện giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.