- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân thiết; ân cần; thân mật
中感到温暖、友好、亲近的样子gǎndào wēnnuǎn、yǒuhǎo、qīnjìn de yàngzi
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
Nó rất thân thiết với chúng tôi.
Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.
Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.
thân thiết; ân cần; thân mật
中感到温暖、友好、亲近的样子gǎndào wēnnuǎn、yǒuhǎo、qīnjìn de yàngzi
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
Nó rất thân thiết với chúng tôi.
Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.
Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thân thiết; ân cần; thân mật
thân thiết; ân cần; thân mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông già đó rất nhiệt tình.
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
thân thiết; gần gũi; ân cần
中形容态度温和、友好、让人感到亲近的xíngróng tàidù wēnhuó、yǒuhǎo、ràng rén gǎndào qīnjìn de
ôn hòa; niềm nở; dễ mến
中友善;温和;让人感到接近yǒushàn; wēnhuò; ràng rén gǎndào jiējìn
chân thành; thành tâm
中真诚、亲近、热心的态度或说话方式zhēnchéng、qīnjìn、règxīn de tàidù huò shuōhuà fāngshì
Ông già đó rất nhiệt tình.
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
thân thiết; gần gũi; ân cần
中形容态度温和、友好、让人感到亲近的xíngróng tàidù wēnhuó、yǒuhǎo、ràng rén gǎndào qīnjìn de
ôn hòa; niềm nở; dễ mến
中友善;温和;让人感到接近yǒushàn; wēnhuò; ràng rén gǎndào jiējìn
chân thành; thành tâm
中真诚、亲近、热心的态度或说话方式zhēnchéng、qīnjìn、règxīn de tàidù huò shuōhuà fāngshì