- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đừng đánh giá người qua vẻ ngoài [thành ngữ]
Không thể trông mặt mà bắt hình dong, nước biển không thể dùng đấu mà đong.
Người không thể xét qua ngoại hình [thành ngữ]
Người không thể trông mặt mà bắt hình dong, nước biển không thể dùng đấu mà đong.
Không thể nhìn mặt mà bắt hình dong [thành ngữ]
đừng đánh giá người qua vẻ ngoài [thành ngữ]
Không thể trông mặt mà bắt hình dong, nước biển không thể dùng đấu mà đong.
Người không thể xét qua ngoại hình [thành ngữ]
Người không thể trông mặt mà bắt hình dong, nước biển không thể dùng đấu mà đong.
Không thể nhìn mặt mà bắt hình dong [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
đừng đánh giá người qua vẻ ngoài [thành ngữ]
đừng đánh giá người qua vẻ ngoài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Không thể trông mặt mà bắt hình dong.
Không thể trông mặt mà bắt hình dong.