- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
Nơi này luôn đông người.
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
Nơi này đông nghịt người.
đông đúc quá mức gây ra vấn đề; quá tải dân số [thành ngữ]
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
Nơi này luôn đông người.
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
Nơi này đông nghịt người.
đông đúc quá mức gây ra vấn đề; quá tải dân số [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thành phố này quá đông dân.
Thành phố này quá đông dân.