- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
trước đây; trước đó
中早于某个时间或事件;在...之前zǎo yú mǒu gè shíjiān huò shìjiàn; zài ... zhī qián
Trước đây tôi chưa từng gặp anh ấy.
trước đây; trước đó; trước khi
中在某个时间或事件的前面;更早的时候zài mǒu gè shíjiān huò shìjiàn de qiánmiàn;gèng zǎo de shíhou
Trước đây tôi chưa từng đến đây.
trước đây; trước đó
中早于某个时间或事件;在...之前zǎo yú mǒu gè shíjiān huò shìjiàn; zài ... zhī qián
Trước đây tôi chưa từng gặp anh ấy.
trước đây; trước đó; trước khi
中在某个时间或事件的前面;更早的时候zài mǒu gè shíjiān huò shìjiàn de qiánmiàn;gèng zǎo de shíhou
Trước đây tôi chưa từng đến đây.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước đây; trước đó
trước đây; trước đó
trước đây; trước đó; trước khi
中过去的时间;在某事发生之前的时候guòqù de shíjiān; zài mǒu shì fāshēng zhīqián de shíhou
Trước đây tôi đã gặp anh ấy rồi.
trước đây; trước đó
中早先的时候;过去的某个时间zǎoxiān de shíhou;guòqù de mǒuge shíjiān
trước đây; trước đó; trước khi
中在某事发生或某个时间之前的时候zài mǒu shì fāshēng huò mǒu ge shíjiān zhī qián de shíhou
Trước đây bạn đã từng đến đây chưa?
trước đây; trước đó; trước khi
中过去的时间;在某事发生之前的时候guòqù de shíjiān; zài mǒu shì fāshēng zhīqián de shíhou
Trước đây tôi đã gặp anh ấy rồi.
trước đây; trước đó
中早先的时候;过去的某个时间zǎoxiān de shíhou;guòqù de mǒuge shíjiān
trước đây; trước đó; trước khi
中在某事发生或某个时间之前的时候zài mǒu shì fāshēng huò mǒu ge shíjiān zhī qián de shíhou
Trước đây bạn đã từng đến đây chưa?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.