- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn
中使某物不受损坏、保持完整shǐ mǒuwù búshòu sǔnhuài、bǎochí wánzhěng
Anh ấy đã bảo toàn danh dự của tôi.
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中保护使其完整不被破坏bǎohù shǐ qī wánzhěng búbèi pòhuài
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn
中使某物不受损坏、保持完整shǐ mǒuwù búshòu sǔnhuài、bǎochí wánzhěng
Anh ấy đã bảo toàn danh dự của tôi.
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中保护使其完整不被破坏bǎohù shǐ qī wánzhěng búbèi pòhuài
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn
bảo toàn; giữ gìn nguyên vẹn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中保持原来完整的样子bǎochí yuánlái wánzhěng de yàngzi
bảo toàn; gìn giữ nguyên vẹn; bảo dưỡng
中保护并维持某物完好不损坏bǎohù bìng wéichí mǒuwù wánhǎo bù sǔnhuài
Anh ấy đã bảo toàn ngôi nhà cũ này.
bảo vệ; nhân viên an ninh; bảo toàn (giữ nguyên vẹn)
中保护;安全人员;使完整不损坏bǎohù;ānquán rényuán;shǐ wánzhěng bù sǔnhuài
Anh ấy là một bảo vệ.
中保持原来完整的样子bǎochí yuánlái wánzhěng de yàngzi
bảo toàn; gìn giữ nguyên vẹn; bảo dưỡng
中保护并维持某物完好不损坏bǎohù bìng wéichí mǒuwù wánhǎo bù sǔnhuài
Anh ấy đã bảo toàn ngôi nhà cũ này.
bảo vệ; nhân viên an ninh; bảo toàn (giữ nguyên vẹn)
中保护;安全人员;使完整不损坏bǎohù;ānquán rényuán;shǐ wánzhěng bù sǔnhuài
Anh ấy là một bảo vệ.