- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
中保持某种状态或关系不改变bǎochí mǒu zhǒng zhuàngtài huò guānxi búgǎibiàn
Chúng ta phải duy trì hòa bình.
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
中保持某种状态或关系不改变bǎochí mǒu zhǒng zhuàngtài huò guānxi búgǎibiàn
Chúng ta phải duy trì hòa bình.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.