- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin là thật; cả tin vào điều đó [thành ngữ]
Anh ấy đã tin là thật rồi.
tin là thật; cả tin vào điều đó [thành ngữ]
Anh ấy đã tin là thật rồi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
tin là thật; cả tin vào điều đó [thành ngữ]
tin là thật; cả tin vào điều đó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.