- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
trao chuôi kiếm cho người khác (tự đặt mình vào thế bất lợi) [thành ngữ]
cầm ngược kiếm báu trao tay kẻ khác (tự đặt mình vào tay người khác) [thành ngữ]
trao chuôi kiếm cho người khác (tự đặt mình vào thế bất lợi) [thành ngữ]
cầm ngược kiếm báu trao tay kẻ khác (tự đặt mình vào tay người khác) [thành ngữ]
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
trao chuôi kiếm cho người khác (tự đặt mình vào thế bất lợi) [thành ngữ]
trao chuôi kiếm cho người khác (tự đặt mình vào thế bất lợi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.