- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
中公司或个人因亏损而无法继续经营gōngsī huò gèrén yīnwèi kuīsǔn ér wúfǎ jìxù jīngyíng
Công ty của anh ấy đã phá sản rồi.
phá sản; trở nên nghèo khó
中公司或个人因为没有钱而无法继续经营或生活gōngsī huòzhě gèrén yīnwèi méiyǒu qián érwúfǎ jìxù jīngyíng huòzhě shēnghuó
Anh ấy phá sản rồi.
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
中公司或个人因亏损而无法继续经营gōngsī huò gèrén yīnwèi kuīsǔn ér wúfǎ jìxù jīngyíng
Công ty của anh ấy đã phá sản rồi.
phá sản; trở nên nghèo khó
中公司或个人因为没有钱而无法继续经营或生活gōngsī huòzhě gèrén yīnwèi méiyǒu qián érwúfǎ jìxù jīngyíng huòzhě shēnghuó
Anh ấy phá sản rồi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phá sản
中企业或个人因缺少金钱而无法继续经营或生活qǐyè huò gèrén yīnwèi quēshǎo jīnqián érwúfǎ jìxù jīngyíng huò shēnghuó
Công ty đã phá sản rồi.
phá sản
中企业或个人因缺少金钱而无法继续经营或生活qǐyè huò gèrén yīnwèi quēshǎo jīnqián érwúfǎ jìxù jīngyíng huò shēnghuó
Công ty đã phá sản rồi.