- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
phân số giả (tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số, ví dụ 7/5)
Phân số giả là phân số có tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số.
phân số giả (tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số, ví dụ 7/5)
Phân số giả là phân số có tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phân số giả (tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số, ví dụ 7/5)
phân số giả (tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số, ví dụ 7/5)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.