- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta định trộm gà nhưng lại mất cả gạo, thật là ngốc quá.
mưu tính chiếm lợi mà phản hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta muốn ăn trộm gà nhưng lại mất cả nắm gạo.
mưu chuyện không thành lại thiệt thân; tiền mất tật mang [thành ngữ]
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta định trộm gà nhưng lại mất cả gạo, thật là ngốc quá.
mưu tính chiếm lợi mà phản hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta muốn ăn trộm gà nhưng lại mất cả nắm gạo.
mưu chuyện không thành lại thiệt thân; tiền mất tật mang [thành ngữ]
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta muốn chiếm tiện nghi, kết quả là lợi bất cập hại.
Anh ta muốn chiếm tiện nghi, kết quả là lợi bất cập hại.