- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
中用全部的力量去做某事yòng quánbù de lìliàng qù zuò mǒu shì
Chúng ta phải dốc toàn lực.
dốc toàn lực; gắng hết sức [thành ngữ]
中用全部力量去做某事yòng quánbù lìliàng qù zuò mǒushì
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
中用全部的力量去做某事yòng quánbù de lìliàng qù zuò mǒu shì
Chúng ta phải dốc toàn lực.
dốc toàn lực; gắng hết sức [thành ngữ]
中用全部力量去做某事yòng quánbù lìliàng qù zuò mǒushì
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
dốc toàn lực; đem hết sức mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.