- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
công bằng; công minh
中没有偏向,对双方都相同的态度或做法méiyǒu piānxiàng、duì shuāngfāng dōu xiāngtóng de tàidù huò zuòfǎ
Quyết định này rất công bằng.
không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị
中不偏不倚;对所有人一样对待bù piān bù yǐ;duì suǒyǒu rén yīyàng duìdài
công bằng; công minh
中没有偏向,对双方都相同的态度或做法méiyǒu piānxiàng、duì shuāngfāng dōu xiāngtóng de tàidù huò zuòfǎ
Quyết định này rất công bằng.
không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị
中不偏不倚;对所有人一样对待bù piān bù yǐ;duì suǒyǒu rén yīyàng duìdài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.