- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
xe buýt; xe khách công cộng
中供公众乘坐的汽车gōng zhòngshù chéngzuò de qìchē
Tôi đi xe buýt đến trường.
xe công; xe của cơ quan
中机关或单位为工作需要而拥有的汽车jīguān huò dānwèi wèi gōngzuò xūyào érn yǒngyǒu de qìchē
Chiếc xe công này là xe mới.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe buýt; xe khách công cộng
中供公众乘坐的汽车gōng zhòngshù chéngzuò de qìchē
Tôi đi xe buýt đến trường.
xe công; xe của cơ quan
中机关或单位为工作需要而拥有的汽车jīguān huò dānwèi wèi gōngzuò xūyào érn yǒngyǒu de qìchē
Chiếc xe công này là xe mới.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe buýt; xe khách công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.