- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội tại; bên trong; vốn có
nội tại; bên trong; vốn có
中存在于事物内部的;本来就有的特质cúnzài yú shìwù nèibù de; běnlái jiù yǒu de tèzhì
Đây là một vẻ đẹp nội tại.
bên trong; nội tại; nội tâm
中存在于事物或人的内部的;本质的cúnzài yú shìwù huò rén de nèibù de;běnzhì de
Anh ấy có động lực nội tại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
nội tại; bên trong; vốn có
中存在于事物内部的;本来就有的特质cúnzài yú shìwù nèibù de; běnlái jiù yǒu de tèzhì
Đây là một vẻ đẹp nội tại.
bên trong; nội tại; nội tâm
中存在于事物或人的内部的;本质的cúnzài yú shìwù huò rén de nèibù de;běnzhì de
Anh ấy có động lực nội tại.
trong; nội; bên trong
中在里面的;不在表面而在深处的zài lǐmiàn de;búzài biǎomiàn érshì zài shēnchù de
Anh ấy có sức mạnh nội tại.
trong; nội; bên trong
中存在于事物内部的;不在表面的cúnzài yú shìwù nèibù de;búzài biǎomiàn de
Anh ấy có sức mạnh nội tại rất lớn.
nội tại; bên trong; vốn có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong; nội; bên trong
中在里面的;不在表面而在深处的zài lǐmiàn de;búzài biǎomiàn érshì zài shēnchù de
Anh ấy có sức mạnh nội tại.
trong; nội; bên trong
中存在于事物内部的;不在表面的cúnzài yú shìwù nèibù de;búzài biǎomiàn de
Anh ấy có sức mạnh nội tại rất lớn.