- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
中心里最深层的想法和感受xīnlǐ zuì shēn céng de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
Sâu thẳm trong lòng, anh ấy rất yêu cô ấy.
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
中心里最深层的想法和感受xīnlǐ zuì shēn céng de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
Sâu thẳm trong lòng, anh ấy rất yêu cô ấy.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.