- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
chậm rãi; từ từ
Xin hãy giảm tốc độ.
chậm rãi; từ từ
Xin hãy giảm tốc độ.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chậm rãi; từ từ
chậm rãi; từ từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.