- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
tình cờ; ngẫu nhiên; may mắn thay
Thật trùng hợp, hôm nay anh ấy rảnh.
may mắn thay; vừa vặn
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
may mắn; ăn may; hú hồn
Tôi may mắn gặp được anh ấy.
tình cờ; ngẫu nhiên; may mắn thay
Thật trùng hợp, hôm nay anh ấy rảnh.
may mắn thay; vừa vặn
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
may mắn; ăn may; hú hồn
Tôi may mắn gặp được anh ấy.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
tình cờ; ngẫu nhiên; may mắn thay
tình cờ; ngẫu nhiên; may mắn thay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.