- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
công ty con; chi nhánh công ty
Công ty chúng tôi có nhiều công ty con.
chi nhánh công ty; công ty con
Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Thượng Hải.
công ty con; chi nhánh công ty
Công ty chúng tôi có nhiều công ty con.
chi nhánh công ty; công ty con
Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Thượng Hải.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công ty con; chi nhánh công ty
công ty con; chi nhánh công ty
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.