- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chi nhánh (cửa hàng)
Cửa hàng này có nhiều chi nhánh.
chi nhánh; cửa hàng phụ
Chi nhánh này rất nhỏ.
chi nhánh (cửa hàng)
Cửa hàng này có nhiều chi nhánh.
chi nhánh; cửa hàng phụ
Chi nhánh này rất nhỏ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
chi nhánh (cửa hàng)
chi nhánh (cửa hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.