- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búhuà de dìfang
Giữa chúng tôi không có bất đồng.
bất đồng; sự khác biệt (quan điểm); mâu thuẫn
中不同的意见或看法bù tóng de yìjiàn huò kànfǎ
sự bất đồng; sự phân kỳ; (toán) điểm phân nhánh
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búhuà de dìfang
Giữa chúng tôi không có bất đồng.
bất đồng; sự khác biệt (quan điểm); mâu thuẫn
中不同的意见或看法bù tóng de yìjiàn huò kànfǎ
sự bất đồng; sự phân kỳ; (toán) điểm phân nhánh
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búdòng de dìfang
Hàm số này có một điểm phân kỳ.
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búdòng de dìfang
Hàm số này có một điểm phân kỳ.