- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
không đáng; không xứng công
Giao dịch này không đáng giá.
không đáng; không xứng công
Giao dịch này không đáng giá.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
không đáng; không xứng công
không đáng; không xứng công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.