- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
chèo thuyền
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
chèo thuyền; đi thuyền
chèo thuyền; đi thuyền
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
chèo thuyền
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
chèo thuyền; đi thuyền
chèo thuyền; đi thuyền
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
chèo thuyền
chèo thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.