- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
ghim; kim băng
Tôi cần một cái ghim.
ghim an toàn; ghim cài
Tôi cần một cái kim băng.
ghim; ghim cài áo
Tôi cần một cái kẹp.
ghim; kim băng
Tôi cần một cái ghim.
ghim an toàn; ghim cài
Tôi cần một cái kim băng.
ghim; ghim cài áo
Tôi cần một cái kẹp.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
ghim; kim băng
ghim; kim băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ghim cài áo; kim băng
ghim; trâm cài
Cô ấy đang đeo một chiếc trâm cài đẹp.
ghim cài áo; kim băng
ghim; trâm cài
Cô ấy đang đeo một chiếc trâm cài đẹp.