- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')
- 刂đao(dao (bộ đao))
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo (tóc, râu); hớt
中用刀片或剃须刀把胡子或头发切掉yòng dāopiàn huò tìxuziāo bǎ húzi huò tóufa qīdiào
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
中除去田地里的杂草chúqù tiándì lǐ de zácǎo
Anh ấy đang nhổ cỏ.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
cạo (tóc, râu); hớt
中用刀片或剃须刀把胡子或头发切掉yòng dāopiàn huò tìxuziāo bǎ húzi huò tóufa qīdiào
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
中除去田地里的杂草chúqù tiándì lǐ de zácǎo
Anh ấy đang nhổ cỏ.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.