- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
còn lại; dư lại
中还存在的;没有用掉或消失的hái cúnzài de;méiyǒu yòngdiào huò xiāoshī de
Cơm không còn lại nhiều.
còn lại; dư lại
中还存在的;没有用掉或消失的hái cúnzài de;méiyǒu yòngdiào huò xiāoshī de
Cơm không còn lại nhiều.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
còn lại; dư lại
còn lại; dư lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.