- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u của anh ấy.
cắt bỏ; cắt đi; phẫu thuật cắt bỏ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u của anh ấy.
cắt bỏ; cắt đi; phẫu thuật cắt bỏ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.