- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư
Bạn có biết Mười hai cung hoàng đạo không?
mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư
Bạn có biết Mười hai cung hoàng đạo không?
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư
mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.