- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
tháng Mười Hai; tháng 12
Tháng Mười Hai là mùa đông.
tháng Mười Hai (âm lịch)
tháng Mười Hai; tháng 12
Tháng Mười Hai là mùa đông.
tháng Mười Hai (âm lịch)
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.