- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
nghìn năm; thiên thu; (bóng) vĩnh hằng; mãi mãi
Chúc bạn ngàn năm vạn đời!
nghìn năm; thiên thu (văn); sinh nhật của bạn (kính ngữ)
Chúc bạn ngàn năm vạn đại!
nghìn năm; thiên thu; (bóng) vĩnh hằng; mãi mãi
Chúc bạn ngàn năm vạn đời!
nghìn năm; thiên thu (văn); sinh nhật của bạn (kính ngữ)
Chúc bạn ngàn năm vạn đại!
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
nghìn năm; thiên thu; (bóng) vĩnh hằng; mãi mãi
nghìn năm; thiên thu; (bóng) vĩnh hằng; mãi mãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.