- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thang máy
Xin hỏi thang máy ở đâu?
thang máy; cần cẩu nâng hạ
thang máy; xe nâng người (ví dụ: xe gắp anh đào hoặc thang nâng dạng kéo)
Thang máy có thể đưa người lên cao.
thang máy
Xin hỏi thang máy ở đâu?
thang máy; cần cẩu nâng hạ
thang máy; xe nâng người (ví dụ: xe gắp anh đào hoặc thang nâng dạng kéo)
Thang máy có thể đưa người lên cao.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
thang máy
thang máy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.