- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn nhất; thuần nhất; duy nhất
中只有一种;不多种zhǐyǒu yī zhǒng;búduō zhǒng
Nhiệm vụ này rất đơn giản.
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一种;不多样zhǐyǒu yī zhǒng;bù duōyàng
Đây là một lựa chọn duy nhất.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đơn nhất; thuần nhất; duy nhất
中只有一种;不多种zhǐyǒu yī zhǒng;búduō zhǒng
Nhiệm vụ này rất đơn giản.
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一种;不多样zhǐyǒu yī zhǒng;bù duōyàng
Đây là một lựa chọn duy nhất.
một; đơn; nhất
中只有一种;不是多种的zhǐyǒu yī zhǒng; búshì duō zhǒng de
Màu này đơn điệu quá.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đơn nhất; thuần nhất; duy nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một; đơn; nhất
中只有一种;不是多种的zhǐyǒu yī zhǒng; búshì duō zhǒng de
Màu này đơn điệu quá.